TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бобро́вый

bobróvyj[bɐˈbrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бобро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бобро́вый nghĩa là Thuộc về hải ly; (из меха бобра) [bằng] bộ lông hải ly.

Nghĩa của бобро́вый

Tính từ

  1. Thuộc về hải ly; (из меха бобра) [bằng] bộ lông hải ly.

Biến cách của бобро́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбобро́выйбобро́воебобро́ваябобро́вые
Sinh cáchбобро́вогобобро́вогобобро́войбобро́вых
Tặng cáchбобро́вомубобро́вомубобро́войбобро́вым
Đối cáchбобро́вый / бобро́вогобобро́воебобро́вуюбобро́вые / бобро́вых
Công cụ cáchбобро́вымбобро́вымбобро́войбобро́выми
Giới cáchбобро́вомбобро́вомбобро́войбобро́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бобровый nghĩa là gì?

бобровый (tính từ) nghĩa là Thuộc về hải ly; (из меха бобра) [bằng] bộ lông hải ly.

бобровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бобро́вый (phiên âm Latinh bobróvyj, IPA [bɐˈbrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.