бобро́вый
Dấu sắc trên бобро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бобро́вый nghĩa là Thuộc về hải ly; (из меха бобра) [bằng] bộ lông hải ly.
Nghĩa của бобро́вый
Tính từ
- Thuộc về hải ly; (из меха бобра) [bằng] bộ lông hải ly.
Biến cách của бобро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бобро́вый | бобро́вое | бобро́вая | бобро́вые |
| Sinh cách | бобро́вого | бобро́вого | бобро́вой | бобро́вых |
| Tặng cách | бобро́вому | бобро́вому | бобро́вой | бобро́вым |
| Đối cách | бобро́вый / бобро́вого | бобро́вое | бобро́вую | бобро́вые / бобро́вых |
| Công cụ cách | бобро́вым | бобро́вым | бобро́вой | бобро́выми |
| Giới cách | бобро́вом | бобро́вом | бобро́вой | бобро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бобровый nghĩa là gì?
бобровый (tính từ) nghĩa là Thuộc về hải ly; (из меха бобра) [bằng] bộ lông hải ly.
бобровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бобро́вый (phiên âm Latinh bobróvyj, IPA [bɐˈbrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.