бобёр
giống đựcđộng vật
bobjór
giọng máy của trình duyệt
бобёр nghĩa là bộ lông hải ly.
Nghĩa của бобёр
Danh từ
- Bộ lông hải ly.
Biến cách của бобёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бобёр | бобры́ |
| Sinh cách кого? чего? | бобра́ | бобро́в |
| Tặng cách кому? чему? | бобру́ | бобра́м |
| Đối cách кого? что? | бобра́ | бобро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | бобро́м | бобра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бобре́ | бобра́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бобёр nghĩa là gì?
бобёр (danh từ) nghĩa là bộ lông hải ly.
бобёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бобёр (phiên âm Latinh bobjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.