TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бобёр

giống đựcđộng vật
bobjór giọng máy của trình duyệt

бобёр nghĩa là bộ lông hải ly.

Nghĩa của бобёр

Danh từ

  1. Bộ lông hải ly.

Biến cách của бобёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бобёрбобры́
Sinh cách кого? чего?бобра́бобро́в
Tặng cách кому? чему?бобру́бобра́м
Đối cách кого? что?бобра́бобро́в
Công cụ cách кем? чем?бобро́мбобра́ми
Giới cách о ком? о чём?бобре́бобра́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

бобёр nghĩa là gì?

бобёр (danh từ) nghĩa là bộ lông hải ly.

бобёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бобёр (phiên âm Latinh bobjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.