богате́й
giống đựcđộng vật
bogatéj[bəɡɐˈtʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên богате́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
богате́й nghĩa là nhà giàu.
Nghĩa của богате́й
Danh từ
- Nhà giàu.
Biến cách của богате́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | богате́й | богате́и |
| Sinh cách кого? чего? | богате́я | богате́ев |
| Tặng cách кому? чему? | богате́ю | богате́ям |
| Đối cách кого? что? | богате́я | богате́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | богате́ем | богате́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | богате́е | богате́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
богатей nghĩa là gì?
богатей (danh từ) nghĩa là nhà giàu.
богатей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là богате́й (phiên âm Latinh bogatéj, IPA [bəɡɐˈtʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.