богаты́рский
Dấu sắc trên богаты́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
богаты́рский nghĩa là dũng sĩ, hiệp sĩ, khỏe mạnh, vạm vỡ.
Nghĩa của богаты́рский
Tính từ
- Thuộc về tráng sĩ, dũng sĩ, hiệp sĩ, võ sĩ.
- сильный, могучий Khỏe mạnh, vạm vỡ, cường tráng, tráng kiện.
- богаты́рское здоро́вьеthể chất khang kiện
- богаты́рская си́лаsức mạnh phi thường, sức lực cường tráng
- богаты́рское телосложе́ниеthân thể tráng kiện (cường tráng)
- богатырский сон шутл.giấc ngủ say, giấc ngủ ngon
Biến cách của богаты́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | богаты́рский | богаты́рское | богаты́рская | богаты́рские |
| Sinh cách | богаты́рского | богаты́рского | богаты́рской | богаты́рских |
| Tặng cách | богаты́рскому | богаты́рскому | богаты́рской | богаты́рским |
| Đối cách | богаты́рский / богаты́рского | богаты́рское | богаты́рскую | богаты́рские / богаты́рских |
| Công cụ cách | богаты́рским | богаты́рским | богаты́рской | богаты́рскими |
| Giới cách | богаты́рском | богаты́рском | богаты́рской | богаты́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của богаты́рский
Câu hỏi thường gặp
богатырский nghĩa là gì?
богатырский (tính từ) nghĩa là dũng sĩ, hiệp sĩ, khỏe mạnh, vạm vỡ.
богатырский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là богаты́рский (phiên âm Latinh bogatýrskij, IPA [bəɡɐˈtɨrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.