TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

богаты́рский

bogatýrskij[bəɡɐˈtɨrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên богаты́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

богаты́рский nghĩa là dũng sĩ, hiệp sĩ, khỏe mạnh, vạm vỡ.

Nghĩa của богаты́рский

Tính từ

  1. Thuộc về tráng sĩ, dũng sĩ, hiệp sĩ, võ sĩ.
  2. сильный, могучий Khỏe mạnh, vạm vỡ, cường tráng, tráng kiện.
    • богаты́рское здоро́вьеthể chất khang kiện
    • богаты́рская си́лаsức mạnh phi thường, sức lực cường tráng
    • богаты́рское телосложе́ниеthân thể tráng kiện (cường tráng)
    • богатырский сон шутл.giấc ngủ say, giấc ngủ ngon

Biến cách của богаты́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбогаты́рскийбогаты́рскоебогаты́рскаябогаты́рские
Sinh cáchбогаты́рскогобогаты́рскогобогаты́рскойбогаты́рских
Tặng cáchбогаты́рскомубогаты́рскомубогаты́рскойбогаты́рским
Đối cáchбогаты́рский / богаты́рскогобогаты́рскоебогаты́рскуюбогаты́рские / богаты́рских
Công cụ cáchбогаты́рскимбогаты́рскимбогаты́рскойбогаты́рскими
Giới cáchбогаты́рскомбогаты́рскомбогаты́рскойбогаты́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của богаты́рский

Câu hỏi thường gặp

богатырский nghĩa là gì?

богатырский (tính từ) nghĩa là dũng sĩ, hiệp sĩ, khỏe mạnh, vạm vỡ.

богатырский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là богаты́рский (phiên âm Latinh bogatýrskij, IPA [bəɡɐˈtɨrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.