TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бога́тый

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bogátyj[bɐˈɡatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бога́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бога́тый nghĩa là giàu.

Nghĩa của бога́тый

Tính từ

  1. Giàu.

Biến cách của бога́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбога́тыйбога́тоебога́таябога́тые
Sinh cáchбога́тогобога́тогобога́тойбога́тых
Tặng cáchбога́томубога́томубога́тойбога́тым
Đối cáchбога́тый / бога́тогобога́тоебога́туюбога́тые / бога́тых
Công cụ cáchбога́тымбога́тымбога́тойбога́тыми
Giới cáchбога́томбога́томбога́тойбога́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бога́тый

So sánh hơn(по)бога́че
So sánh nhấtса́мый бога́тый

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бога́тый

Trái nghĩa

Câu ví dụ với бога́тый

  • Еда без овощей — как похороны богатого без музыки. Ăn cơm không rau như nhà giàu chết không nhạc.Tatoeba #6379188
  • Том не такой богатый, как Мэри. Tom không giàu bằng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6921128
  • Том продолжает рассказывать всем, какой он богатый. Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4706550
  • Я был очень богатый, пока не встретил её. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222692
  • Даже самый богатый человек не может купить всё. Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211339
  • Я не хочу, чтобы кто-то знал, что я богатый. Tôi không muốn bất cứ ai biết là tôi giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13265668
  • Моя семья думает, что я богат. Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3870068
  • Я слышал, что он очень богат. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4255148

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

богатый nghĩa là gì?

богатый (tính từ) nghĩa là giàu.

богатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бога́тый (phiên âm Latinh bogátyj, IPA [bɐˈɡatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.