бога́тый
Dấu sắc trên бога́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бога́тый nghĩa là giàu.
Nghĩa của бога́тый
Tính từ
- Giàu.
Biến cách của бога́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бога́тый | бога́тое | бога́тая | бога́тые |
| Sinh cách | бога́того | бога́того | бога́той | бога́тых |
| Tặng cách | бога́тому | бога́тому | бога́той | бога́тым |
| Đối cách | бога́тый / бога́того | бога́тое | бога́тую | бога́тые / бога́тых |
| Công cụ cách | бога́тым | бога́тым | бога́той | бога́тыми |
| Giới cách | бога́том | бога́том | бога́той | бога́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бога́тый
| So sánh hơn | (по)бога́че |
| So sánh nhất | са́мый бога́тый |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бога́тый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với бога́тый
- Еда без овощей — как похороны богатого без музыки. Ăn cơm không rau như nhà giàu chết không nhạc.Tatoeba #6379188
- Том не такой богатый, как Мэри. Tom không giàu bằng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6921128
- Том продолжает рассказывать всем, какой он богатый. Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4706550
- Я был очень богатый, пока не встретил её. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222692
- Даже самый богатый человек не может купить всё. Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211339
- Я не хочу, чтобы кто-то знал, что я богатый. Tôi không muốn bất cứ ai biết là tôi giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13265668
- Моя семья думает, что я богат. Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3870068
- Я слышал, что он очень богат. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4255148
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
богатый nghĩa là gì?
богатый (tính từ) nghĩa là giàu.
богатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бога́тый (phiên âm Latinh bogátyj, IPA [bɐˈɡatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.