богаты́рь
Dấu sắc trên богаты́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
богаты́рь nghĩa là tráng sĩ, dũng sĩ, đại lực sĩ, lực sĩ.
Nghĩa của богаты́рь
Danh từ
- в эпосе Tráng sĩ, dũng sĩ, hiệp sĩ.
- силач Đại lực sĩ, lực sĩ, võ sĩ.
Biến cách của богаты́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | богаты́рь | богатыри́ |
| Sinh cách кого? чего? | богатыря́ | богатыре́й |
| Tặng cách кому? чему? | богатырю́ | богатыря́м |
| Đối cách кого? что? | богатыря́ | богатыре́й |
| Công cụ cách кем? чем? | богатырём | богатыря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | богатыре́ | богатыря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với богаты́рь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
богатырь nghĩa là gì?
богатырь (danh từ) nghĩa là tráng sĩ, dũng sĩ, đại lực sĩ, lực sĩ.
богатырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là богаты́рь (phiên âm Latinh bogatýrʹ, IPA [bəɡɐˈtɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.