богоподо́бный
Dấu sắc trên богоподо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
богоподо́бный nghĩa là thần thánh.
Nghĩa của богоподо́бный
Tính từ
- Thần thánh.
Biến cách của богоподо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | богоподо́бный | богоподо́бное | богоподо́бная | богоподо́бные |
| Sinh cách | богоподо́бного | богоподо́бного | богоподо́бной | богоподо́бных |
| Tặng cách | богоподо́бному | богоподо́бному | богоподо́бной | богоподо́бным |
| Đối cách | богоподо́бный / богоподо́бного | богоподо́бное | богоподо́бную | богоподо́бные / богоподо́бных |
| Công cụ cách | богоподо́бным | богоподо́бным | богоподо́бной | богоподо́бными |
| Giới cách | богоподо́бном | богоподо́бном | богоподо́бной | богоподо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
богоподобный nghĩa là gì?
богоподобный (tính từ) nghĩa là thần thánh.
богоподобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là богоподо́бный (phiên âm Latinh bogopodóbnyj, IPA [bəɡəpɐˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.