богосло́вие
giống trungbất động vật
bogoslóvije[bəɡɐsˈɫovʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên богосло́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
богосло́вие nghĩa là thần học.
Nghĩa của богосло́вие
Danh từ
- Thần học.
Biến cách của богосло́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | богосло́вие | богосло́вия |
| Sinh cách кого? чего? | богосло́вия | богосло́вий |
| Tặng cách кому? чему? | богосло́вию | богосло́виям |
| Đối cách кого? что? | богосло́вие | богосло́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | богосло́вием | богосло́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | богосло́вии | богосло́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
богословие nghĩa là gì?
богословие (danh từ) nghĩa là thần học.
богословие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là богосло́вие (phiên âm Latinh bogoslóvije, IPA [bəɡɐsˈɫovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.