богослуже́ние
Dấu sắc trên богослуже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
богослуже́ние nghĩa là sự cúng tế, tế lễ.
Nghĩa của богослуже́ние
Danh từ
- Sự cúng tế, tế lễ, làm lễ, làm lễ trọng.
Biến cách của богослуже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | богослуже́ние | богослуже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | богослуже́ния | богослуже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | богослуже́нию | богослуже́ниям |
| Đối cách кого? что? | богослуже́ние | богослуже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | богослуже́нием | богослуже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | богослуже́нии | богослуже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
богослужение nghĩa là gì?
богослужение (danh từ) nghĩa là sự cúng tế, tế lễ.
богослужение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là богослуже́ние (phiên âm Latinh bogoslužénije, IPA [bəɡəsɫʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.