бодли́вый
bodlívyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бодли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бодли́вый nghĩa là hay húc.
Nghĩa của бодли́вый
Tính từ
- Hay húc.
Biến cách của бодли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бодли́вый | бодли́вое | бодли́вая | бодли́вые |
| Sinh cách | бодли́вого | бодли́вого | бодли́вой | бодли́вых |
| Tặng cách | бодли́вому | бодли́вому | бодли́вой | бодли́вым |
| Đối cách | бодли́вый | бодли́вое | бодли́вую | бодли́вые |
| Công cụ cách | бодли́вым | бодли́вым | бодли́вой | бодли́выми |
| Giới cách | бодли́вом | бодли́вом | бодли́вой | бодли́вых |
| Dạng ngắn | бодли́в | бодли́во | бодли́ва | бодли́вы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бодливый nghĩa là gì?
бодливый (tính từ) nghĩa là hay húc.
бодливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бодли́вый (phiên âm Latinh bodlívyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.