TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бодри́ться

thể chưa hoàn thành
bodrítʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бодри́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бодри́ться nghĩa là giữ vững tinh thần, không ngã lòng, đánh bạo, lấy can đảm.

Nghĩa của бодри́ться

Động từ

  1. Giữ vững tinh thần, không ngã lòng, không nản chí.
  2. храбриться Đánh bạo, lấy can đảm.
    • как он бодри́тьсяи́тся...dù nó có giữ vững tinh thần (có dũng cảm) thế nào đi nữa...

Chia động từ бодри́ться

NgôiHiện tại
ябодрю́сь
тыбодри́шься
он / она́ / оно́бодри́тся
мыбодри́мся
выбодри́тесь
они́бодря́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бодриться.

Quá khứ

Giống đực (он)бодри́лся
Giống cái (она́)бодри́лась
Giống trung (оно́)бодри́лось
Số nhiều (они́)бодри́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)бодри́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)бодри́тесь

Câu hỏi thường gặp

бодриться nghĩa là gì?

бодриться (động từ) nghĩa là giữ vững tinh thần, không ngã lòng, đánh bạo, lấy can đảm.

бодриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бодри́ться (phiên âm Latinh bodrítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.