бодри́ть
Dấu sắc trên бодри́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бодри́ть nghĩa là làm sảng khoái, kích thích.
Nghĩa của бодри́ть
Động từ
- Làm... tăng thêm sức lực (hào hứng, sinh khí), làm... sảng khoái, kích thích, khích lệ, khuyến khích. + đối cách
Chia động từ бодри́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | бодрю́ |
| ты | бодри́шь |
| он / она́ / оно́ | бодри́т |
| мы | бодри́м |
| вы | бодри́те |
| они́ | бодря́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + бодрить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | бодри́л |
| Giống cái (она́) | бодри́ла |
| Giống trung (оно́) | бодри́ло |
| Số nhiều (они́) | бодри́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | бодри́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | бодри́те |
Câu hỏi thường gặp
бодрить nghĩa là gì?
бодрить (động từ) nghĩa là làm sảng khoái, kích thích.
бодрить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бодри́ть (phiên âm Latinh bodrítʹ, IPA [bɐˈdrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.