бо́дрость
Dấu sắc trên бо́дрость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бо́дрость nghĩa là sự sảng khoái, tươi tỉnh.
Nghĩa của бо́дрость
Danh từ
- Sự sảng khoái, tươi tỉnh, tráng kiện.
- бодрость ду́хаtinh thần sảng khoái (vững vàng)
- вселя́ть в кого́-л. бодростьlàm ai sảng khoái, gây sự sảng khoái cho ai
Biến cách của бо́дрость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́дрость | бо́дрости |
| Sinh cách кого? чего? | бо́дрости | бо́дростей |
| Tặng cách кому? чему? | бо́дрости | бо́дростям |
| Đối cách кого? что? | бо́дрость | бо́дрости |
| Công cụ cách кем? чем? | бо́дростью | бо́дростями |
| Giới cách о ком? о чём? | бо́дрости | бо́дростях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бодрость nghĩa là gì?
бодрость (danh từ) nghĩa là sự sảng khoái, tươi tỉnh.
бодрость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бо́дрость (phiên âm Latinh bódrostʹ, IPA [ˈbodrəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.