бо́дрый
Dấu sắc trên бо́дрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бо́дрый nghĩa là khỏe mạnh, tráng kiện, sảng khoái, tươi tỉnh.
Nghĩa của бо́дрый
Tính từ
- полный здоровья, сил Khỏe mạnh, tráng kiện, đầy sinh lực, đầy sức sống, có sinh khí.
- весёлый, оживлённый Sảng khoái, tươi tỉnh.
- живой, подвижный Sinh động, linh động, hoạt bát.
- име́ть бодрый видcó vẻ mặt tươi tỉnh
- бодрый похо́дкаdáng đi thoăn thoắt
- бодрый шагbước đi hùng dũng
- бо́дрое настрое́ниеkhí sắc thoải mái, tinh thần phấn khởi
- бодрый ду́хомcó tinh thần sảng khoái (vững vàng)
- бодрый стари́кcụ già quắc thước
Biến cách của бо́дрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бо́дрый | бо́дрое | бо́драя | бо́дрые |
| Sinh cách | бо́дрого | бо́дрого | бо́дрой | бо́дрых |
| Tặng cách | бо́дрому | бо́дрому | бо́дрой | бо́дрым |
| Đối cách | бо́дрый / бо́дрого | бо́дрое | бо́друю | бо́дрые / бо́дрых |
| Công cụ cách | бо́дрым | бо́дрым | бо́дрой | бо́дрыми |
| Giới cách | бо́дром | бо́дром | бо́дрой | бо́дрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бо́дрый
| So sánh hơn | (по)бодре́е |
Họ từ của бо́дрый
Câu ví dụ với бо́дрый
- Дух бодр, плоть же немощна. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1195336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бодрый nghĩa là gì?
бодрый (tính từ) nghĩa là khỏe mạnh, tráng kiện, sảng khoái, tươi tỉnh.
бодрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бо́дрый (phiên âm Latinh bódryj, IPA [ˈbodrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.