TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бо́дрый

bódryj[ˈbodrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бо́дрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бо́дрый nghĩa là khỏe mạnh, tráng kiện, sảng khoái, tươi tỉnh.

Nghĩa của бо́дрый

Tính từ

  1. полный здоровья, сил Khỏe mạnh, tráng kiện, đầy sinh lực, đầy sức sống, có sinh khí.
  2. весёлый, оживлённый Sảng khoái, tươi tỉnh.
  3. живой, подвижный Sinh động, linh động, hoạt bát.
    • име́ть бодрый видcó vẻ mặt tươi tỉnh
    • бодрый похо́дкаdáng đi thoăn thoắt
    • бодрый шагbước đi hùng dũng
    • бо́дрое настрое́ниеkhí sắc thoải mái, tinh thần phấn khởi
    • бодрый ду́хомcó tinh thần sảng khoái (vững vàng)
    • бодрый стари́кcụ già quắc thước

Biến cách của бо́дрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбо́дрыйбо́дроебо́драябо́дрые
Sinh cáchбо́дрогобо́дрогобо́дройбо́дрых
Tặng cáchбо́дромубо́дромубо́дройбо́дрым
Đối cáchбо́дрый / бо́дрогобо́дроебо́друюбо́дрые / бо́дрых
Công cụ cáchбо́дрымбо́дрымбо́дройбо́дрыми
Giới cáchбо́дромбо́дромбо́дройбо́дрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бо́дрый

So sánh hơn(по)бодре́е

Họ từ của бо́дрый

Câu ví dụ với бо́дрый

  • Дух бодр, плоть же немощна. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1195336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бодрый nghĩa là gì?

бодрый (tính từ) nghĩa là khỏe mạnh, tráng kiện, sảng khoái, tươi tỉnh.

бодрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бо́дрый (phiên âm Latinh bódryj, IPA [ˈbodrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.