TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бо́дрствующий

bódrstvujuščij[ˈbodrstvʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бо́дрствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бо́дрствующий nghĩa là thức, thức dậy.

Nghĩa của бо́дрствующий

Tính từ

  1. Thức, thức dậy.

Biến cách của бо́дрствующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбо́дрствующийбо́дрствующеебо́дрствующаябо́дрствующие
Sinh cáchбо́дрствующегобо́дрствующегобо́дрствующейбо́дрствующих
Tặng cáchбо́дрствующемубо́дрствующемубо́дрствующейбо́дрствующим
Đối cáchбо́дрствующий / бо́дрствующегобо́дрствующеебо́дрствующуюбо́дрствующие / бо́дрствующих
Công cụ cáchбо́дрствующимбо́дрствующимбо́дрствующейбо́дрствующими
Giới cáchбо́дрствующембо́дрствующембо́дрствующейбо́дрствующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бодрствующий nghĩa là gì?

бодрствующий (tính từ) nghĩa là thức, thức dậy.

бодрствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бо́дрствующий (phiên âm Latinh bódrstvujuščij, IPA [ˈbodrstvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.