бо́дрствующий
Dấu sắc trên бо́дрствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бо́дрствующий nghĩa là thức, thức dậy.
Nghĩa của бо́дрствующий
Tính từ
- Thức, thức dậy.
Biến cách của бо́дрствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бо́дрствующий | бо́дрствующее | бо́дрствующая | бо́дрствующие |
| Sinh cách | бо́дрствующего | бо́дрствующего | бо́дрствующей | бо́дрствующих |
| Tặng cách | бо́дрствующему | бо́дрствующему | бо́дрствующей | бо́дрствующим |
| Đối cách | бо́дрствующий / бо́дрствующего | бо́дрствующее | бо́дрствующую | бо́дрствующие / бо́дрствующих |
| Công cụ cách | бо́дрствующим | бо́дрствующим | бо́дрствующей | бо́дрствующими |
| Giới cách | бо́дрствующем | бо́дрствующем | бо́дрствующей | бо́дрствующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бодрствующий nghĩa là gì?
бодрствующий (tính từ) nghĩa là thức, thức dậy.
бодрствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бо́дрствующий (phiên âm Latinh bódrstvujuščij, IPA [ˈbodrstvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.