TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бодря́щий

bodrjáščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бодря́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бодря́щий nghĩa là Làm tăng thêm sức lực (hào hứng, sinh khí, sảng khoái).

Nghĩa của бодря́щий

Tính từ

  1. Làm tăng thêm sức lực (hào hứng, sinh khí, sảng khoái).
    • бодрящий ветеро́к[ngọn, cơn] gió mát

Biến cách của бодря́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбодря́щийбодря́щеебодря́щаябодря́щие
Sinh cáchбодря́щегободря́щегободря́щейбодря́щих
Tặng cáchбодря́щемубодря́щемубодря́щейбодря́щим
Đối cáchбодря́щийбодря́щеебодря́щуюбодря́щие
Công cụ cáchбодря́щимбодря́щимбодря́щейбодря́щими
Giới cáchбодря́щембодря́щембодря́щейбодря́щих
Dạng ngắnбодря́щбодря́щебодря́щабодря́щи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бодрящий nghĩa là gì?

бодрящий (tính từ) nghĩa là Làm tăng thêm sức lực (hào hứng, sinh khí, sảng khoái).

бодрящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бодря́щий (phiên âm Latinh bodrjáščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.