боево́й
Dấu sắc trên боево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боево́й nghĩa là tác chiến, ham chiến đấu, thích đánh nhau.
Nghĩa của боево́й
Tính từ
- Thuộc về chiến đấu, tác chiến.
- боево́е зада́ниеnhiệm vụ chiến đấu (tác chiến)
- боева́я подгото́вка[sự] chuẩn bị tác chiến, huấn luyện chiến đấu
- боевой по́двигchiến công
- боевы́е де́йствияchiến sự, [sự] tác chiến
- в боевой гото́вности[trong thế] sẵn sàng chiến đấu
- боевой кора́бльchiến hạm, tàu chiến
- боевой патро́нđạn chiến đấu
- воинственный Ham chiến đấu, thích đánh nhau, say sưa chiến đấu.
- боевой духtinh thần chiến đấu
- энергичный, бойкий Cương nghị, có nghị lực, tích cực, hăng hái, hăng say, nồng nhiệt.
- актуальный Cấp bách, cấp thiết, hết sức quan trọng.
- боева́я зада́чаnhiệm vụ cấp bách
- боева́я те́маđề tài hết sức quan trọng
Biến cách của боево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | боево́й | боево́е | боева́я | боевы́е |
| Sinh cách | боево́го | боево́го | боево́й | боевы́х |
| Tặng cách | боево́му | боево́му | боево́й | боевы́м |
| Đối cách | боево́й / боево́го | боево́е | боеву́ю | боевы́е / боевы́х |
| Công cụ cách | боевы́м | боевы́м | боево́й | боевы́ми |
| Giới cách | боево́м | боево́м | боево́й | боевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với боево́й
Đồng nghĩa
Họ từ của боево́й
Câu ví dụ với боево́й
- Я люблю боевые искусства! Tôi yêu võ thuật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2703097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
боевой nghĩa là gì?
боевой (tính từ) nghĩa là tác chiến, ham chiến đấu, thích đánh nhau.
боевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боево́й (phiên âm Latinh bojevój, IPA [bə(j)ɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.