TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боево́й

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bojevój[bə(j)ɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên боево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

боево́й nghĩa là tác chiến, ham chiến đấu, thích đánh nhau.

Nghĩa của боево́й

Tính từ

  1. Thuộc về chiến đấu, tác chiến.
    • боево́е зада́ниеnhiệm vụ chiến đấu (tác chiến)
    • боева́я подгото́вка[sự] chuẩn bị tác chiến, huấn luyện chiến đấu
    • боевой по́двигchiến công
    • боевы́е де́йствияchiến sự, [sự] tác chiến
    • в боевой гото́вности[trong thế] sẵn sàng chiến đấu
    • боевой кора́бльchiến hạm, tàu chiến
    • боевой патро́нđạn chiến đấu
  2. воинственный Ham chiến đấu, thích đánh nhau, say sưa chiến đấu.
    • боевой духtinh thần chiến đấu
  3. энергичный, бойкий Cương nghị, có nghị lực, tích cực, hăng hái, hăng say, nồng nhiệt.
  4. актуальный Cấp bách, cấp thiết, hết sức quan trọng.
    • боева́я зада́чаnhiệm vụ cấp bách
    • боева́я те́маđề tài hết sức quan trọng

Biến cách của боево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбоево́йбоево́ебоева́ябоевы́е
Sinh cáchбоево́гобоево́гобоево́йбоевы́х
Tặng cáchбоево́мубоево́мубоево́йбоевы́м
Đối cáchбоево́й / боево́гобоево́ебоеву́юбоевы́е / боевы́х
Công cụ cáchбоевы́мбоевы́мбоево́йбоевы́ми
Giới cáchбоево́мбоево́мбоево́йбоевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với боево́й

Đồng nghĩa

Họ từ của боево́й

Câu ví dụ với боево́й

  • Я люблю боевые искусства! Tôi yêu võ thuật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2703097

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

боевой nghĩa là gì?

боевой (tính từ) nghĩa là tác chiến, ham chiến đấu, thích đánh nhau.

боевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боево́й (phiên âm Latinh bojevój, IPA [bə(j)ɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.