боегото́вность
Dấu sắc trên боегото́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боегото́вность nghĩa là sẵn sàng chiến đấu.
Nghĩa của боегото́вность
Danh từ
- [Sự, thế, tư thế] sẵn sàng chiến đấu.
Biến cách của боегото́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боегото́вность | боегото́вности |
| Sinh cách кого? чего? | боегото́вности | боегото́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | боегото́вности | боегото́вностям |
| Đối cách кого? что? | боегото́вность | боегото́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | боегото́вностью | боегото́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | боегото́вности | боегото́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
боеготовность nghĩa là gì?
боеготовность (danh từ) nghĩa là sẵn sàng chiến đấu.
боеготовность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боегото́вность (phiên âm Latinh bojegotóvnostʹ, IPA [bə(j)ɪɡɐˈtovnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.