боеприпа́сы
Dấu sắc trên боеприпа́сы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боеприпа́сы nghĩa là đạn dược, bom đạn.
Nghĩa của боеприпа́сы
Danh từ
- Đạn dược, bom đạn.
Biến cách của боеприпа́сы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | боеприпа́сы |
| Sinh cách кого? чего? | боеприпа́сов |
| Tặng cách кому? чему? | боеприпа́сам |
| Đối cách кого? что? | боеприпа́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | боеприпа́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | боеприпа́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
боеприпасы nghĩa là gì?
боеприпасы (danh từ) nghĩa là đạn dược, bom đạn.
боеприпасы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боеприпа́сы (phiên âm Latinh bojepripásy, IPA [bə(j)ɪprʲɪˈpasɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.