боепита́ние
Dấu sắc trên боепита́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боепита́ние nghĩa là Sự cung cấp súng đạn.
Nghĩa của боепита́ние
Danh từ
- Sự cung cấp súng đạn.
Biến cách của боепита́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боепита́ние | боепита́ния |
| Sinh cách кого? чего? | боепита́ния | боепита́ний |
| Tặng cách кому? чему? | боепита́нию | боепита́ниям |
| Đối cách кого? что? | боепита́ние | боепита́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | боепита́нием | боепита́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | боепита́нии | боепита́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
боепитание nghĩa là gì?
боепитание (danh từ) nghĩa là Sự cung cấp súng đạn.
боепитание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боепита́ние (phiên âm Latinh bojepitánije, IPA [bə(j)ɪpʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.