боеспосо́бность
Dấu sắc trên боеспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боеспосо́бность nghĩa là khả năng chiến đấu, sức chiến đấu.
Nghĩa của боеспосо́бность
Danh từ
- Khả năng chiến đấu, sức chiến đấu, tính chiến đấu, [sự] sẵn sàng chiến đấu.
Biến cách của боеспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боеспосо́бность | боеспосо́бности |
| Sinh cách кого? чего? | боеспосо́бности | боеспосо́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | боеспосо́бности | боеспосо́бностям |
| Đối cách кого? что? | боеспосо́бность | боеспосо́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | боеспосо́бностью | боеспосо́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | боеспосо́бности | боеспосо́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
боеспособность nghĩa là gì?
боеспособность (danh từ) nghĩa là khả năng chiến đấu, sức chiến đấu.
боеспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боеспосо́бность (phiên âm Latinh bojesposóbnostʹ, IPA [bə(j)ɪspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.