TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боеспосо́бный

bojesposóbnyj[bə(j)ɪspɐˈsobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên боеспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

боеспосо́бный nghĩa là có sức chiến đấu, có tính chiến đấu.

Nghĩa của боеспосо́бный

Tính từ

  1. Có khả năng chiến đấu, có sức chiến đấu, có tính chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.

Biến cách của боеспосо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбоеспосо́бныйбоеспосо́бноебоеспосо́бнаябоеспосо́бные
Sinh cáchбоеспосо́бногобоеспосо́бногобоеспосо́бнойбоеспосо́бных
Tặng cáchбоеспосо́бномубоеспосо́бномубоеспосо́бнойбоеспосо́бным
Đối cáchбоеспосо́бный / боеспосо́бногобоеспосо́бноебоеспосо́бнуюбоеспосо́бные / боеспосо́бных
Công cụ cáchбоеспосо́бнымбоеспосо́бнымбоеспосо́бнойбоеспосо́бными
Giới cáchбоеспосо́бномбоеспосо́бномбоеспосо́бнойбоеспосо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của боеспосо́бный

So sánh hơn(по)боеспосо́бнее
So sánh nhất(наи)боеспосо́бнейший

Câu hỏi thường gặp

боеспособный nghĩa là gì?

боеспособный (tính từ) nghĩa là có sức chiến đấu, có tính chiến đấu.

боеспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боеспосо́бный (phiên âm Latinh bojesposóbnyj, IPA [bə(j)ɪspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.