боеспосо́бный
Dấu sắc trên боеспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боеспосо́бный nghĩa là có sức chiến đấu, có tính chiến đấu.
Nghĩa của боеспосо́бный
Tính từ
- Có khả năng chiến đấu, có sức chiến đấu, có tính chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.
Biến cách của боеспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | боеспосо́бный | боеспосо́бное | боеспосо́бная | боеспосо́бные |
| Sinh cách | боеспосо́бного | боеспосо́бного | боеспосо́бной | боеспосо́бных |
| Tặng cách | боеспосо́бному | боеспосо́бному | боеспосо́бной | боеспосо́бным |
| Đối cách | боеспосо́бный / боеспосо́бного | боеспосо́бное | боеспосо́бную | боеспосо́бные / боеспосо́бных |
| Công cụ cách | боеспосо́бным | боеспосо́бным | боеспосо́бной | боеспосо́бными |
| Giới cách | боеспосо́бном | боеспосо́бном | боеспосо́бной | боеспосо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của боеспосо́бный
| So sánh hơn | (по)боеспосо́бнее |
| So sánh nhất | (наи)боеспосо́бнейший |
Câu hỏi thường gặp
боеспособный nghĩa là gì?
боеспособный (tính từ) nghĩa là có sức chiến đấu, có tính chiến đấu.
боеспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боеспосо́бный (phiên âm Latinh bojesposóbnyj, IPA [bə(j)ɪspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.