бо́йкий
Dấu sắc trên бо́йкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бо́йкий nghĩa là linh hoạt, nhanh nhẹn, bạo dạn, dạn dĩ.
Nghĩa của бо́йкий
Tính từ
- живой, быстрый Linh hoạt, nhanh nhẹn, linh lợi, lanh lẹ, hoạt bát.
- смелый Bạo dạn, dạn dĩ.
- бойкий ма́лыйcậu bé linh lợi (nhanh nhẹn, hoạt bát)
- бойкий продаве́цngười bán nhanh nhẹn
- бойкий умtrí óc linh hoạt
- бо́йкая речьăn nói hoạt bát
- бойкий на язы́кcó tài ứng đối, có tài đối đáp, lợi khẩu
- бо́йкое перо́có tài viết lách
- оживлённый Đông đúc, đông người, náo nhiệt, huyên náo.
- бо́йкая у́лицаđường phố náo nhiệt (đông đúc, huyên náo)
- бо́йкая торго́вля[sự] buôn bán náo nhiệt
Biến cách của бо́йкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бо́йкий | бо́йкое | бо́йкая | бо́йкие |
| Sinh cách | бо́йкого | бо́йкого | бо́йкой | бо́йких |
| Tặng cách | бо́йкому | бо́йкому | бо́йкой | бо́йким |
| Đối cách | бо́йкий / бо́йкого | бо́йкое | бо́йкую | бо́йкие / бо́йких |
| Công cụ cách | бо́йким | бо́йким | бо́йкой | бо́йкими |
| Giới cách | бо́йком | бо́йком | бо́йкой | бо́йких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бо́йкий
| So sánh hơn | (по)бойче́е |
| So sánh nhất | са́мый бо́йкий |
Họ từ của бо́йкий
Câu hỏi thường gặp
бойкий nghĩa là gì?
бойкий (tính từ) nghĩa là linh hoạt, nhanh nhẹn, bạo dạn, dạn dĩ.
бойкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бо́йкий (phiên âm Latinh bójkij, IPA [ˈbojkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.