TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бо́йкий

bójkij[ˈbojkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бо́йкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бо́йкий nghĩa là linh hoạt, nhanh nhẹn, bạo dạn, dạn dĩ.

Nghĩa của бо́йкий

Tính từ

  1. живой, быстрый Linh hoạt, nhanh nhẹn, linh lợi, lanh lẹ, hoạt bát.
  2. смелый Bạo dạn, dạn dĩ.
    • бойкий ма́лыйcậu bé linh lợi (nhanh nhẹn, hoạt bát)
    • бойкий продаве́цngười bán nhanh nhẹn
    • бойкий умtrí óc linh hoạt
    • бо́йкая речьăn nói hoạt bát
    • бойкий на язы́кcó tài ứng đối, có tài đối đáp, lợi khẩu
    • бо́йкое перо́có tài viết lách
  3. оживлённый Đông đúc, đông người, náo nhiệt, huyên náo.
    • бо́йкая у́лицаđường phố náo nhiệt (đông đúc, huyên náo)
    • бо́йкая торго́вля[sự] buôn bán náo nhiệt

Biến cách của бо́йкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбо́йкийбо́йкоебо́йкаябо́йкие
Sinh cáchбо́йкогобо́йкогобо́йкойбо́йких
Tặng cáchбо́йкомубо́йкомубо́йкойбо́йким
Đối cáchбо́йкий / бо́йкогобо́йкоебо́йкуюбо́йкие / бо́йких
Công cụ cáchбо́йкимбо́йкимбо́йкойбо́йкими
Giới cáchбо́йкомбо́йкомбо́йкойбо́йких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бо́йкий

So sánh hơn(по)бойче́е
So sánh nhấtса́мый бо́йкий

Họ từ của бо́йкий

Câu hỏi thường gặp

бойкий nghĩa là gì?

бойкий (tính từ) nghĩa là linh hoạt, nhanh nhẹn, bạo dạn, dạn dĩ.

бойкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бо́йкий (phiên âm Latinh bójkij, IPA [ˈbojkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.