бой
бой nghĩa là trận đánh, trận.
Nghĩa của бой
Danh từ
- Trận đánh.
- Trận.
- Đấu tranh.
Biến cách của бой (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́й | бои́ |
| Sinh cách кого? чего? | бо́я | боёв |
| Tặng cách кому? чему? | бо́ю | боя́м |
| Đối cách кого? что? | бо́й | бои́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бо́ем | боя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бо́е | боя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бой
Đồng nghĩa
Họ từ của бой
Câu ví dụ với бой
- Он погиб в бою. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5143715
- К бою! Diễn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4914650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бой nghĩa là gì?
бой (danh từ) nghĩa là trận đánh, trận.
бой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бой (phiên âm Latinh boj, IPA [boj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.