бойска́ут
Dấu sắc trên бойска́ут chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бойска́ут nghĩa là nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.
Nghĩa của бойска́ут
Danh từ
- Nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.
Biến cách của бойска́ут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бойска́ут | бойска́уты |
| Sinh cách кого? чего? | бойска́ута | бойска́утов |
| Tặng cách кому? чему? | бойска́уту | бойска́утам |
| Đối cách кого? что? | бойска́ута | бойска́утов |
| Công cụ cách кем? чем? | бойска́утом | бойска́утами |
| Giới cách о ком? о чём? | бойска́уте | бойска́утах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бойскаут nghĩa là gì?
бойскаут (danh từ) nghĩa là nam thiếu sinh, thiếu sinh nam.
бойскаут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бойска́ут (phiên âm Latinh bojskáut, IPA [ˌbojˈskaʊt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.