TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боксёр

giống đựcđộng vật
boksjór[bɐkˈsʲɵr] giọng máy của trình duyệt

боксёр nghĩa là võ sĩ quyền anh, người đánh bốc.

Nghĩa của боксёр

Danh từ

  1. Võ sĩ quyền Anh, người đánh bốc.

Biến cách của боксёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?боксёрбоксёры
Sinh cách кого? чего?боксёрабоксёров
Tặng cách кому? чему?боксёрубоксёрам
Đối cách кого? что?боксёрабоксёров
Công cụ cách кем? чем?боксёромбоксёрами
Giới cách о ком? о чём?боксёребоксёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

боксёр nghĩa là gì?

боксёр (danh từ) nghĩa là võ sĩ quyền anh, người đánh bốc.

боксёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боксёр (phiên âm Latinh boksjór, IPA [bɐkˈsʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.