боксёр
giống đựcđộng vật
boksjór[bɐkˈsʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
боксёр nghĩa là võ sĩ quyền anh, người đánh bốc.
Nghĩa của боксёр
Danh từ
- Võ sĩ quyền Anh, người đánh bốc.
Biến cách của боксёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боксёр | боксёры |
| Sinh cách кого? чего? | боксёра | боксёров |
| Tặng cách кому? чему? | боксёру | боксёрам |
| Đối cách кого? что? | боксёра | боксёров |
| Công cụ cách кем? чем? | боксёром | боксёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | боксёре | боксёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
боксёр nghĩa là gì?
боксёр (danh từ) nghĩa là võ sĩ quyền anh, người đánh bốc.
боксёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боксёр (phiên âm Latinh boksjór, IPA [bɐkˈsʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.