TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

болга́рский

giống đựcbất động vật
bolgárskij[bɐɫˈɡarskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên болга́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

болга́рский nghĩa là Thuộc về bun-ga-ri; Bảo; Bảo-gia-lợi ((cũ)).

Nghĩa của болга́рский

Tính từ

  1. Thuộc về bun-ga-ri; Bảo; Bảo-gia-lợi ((cũ)).

Biến cách của болга́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchболга́рскийболга́рскоеболга́рскаяболга́рские
Sinh cáchболга́рскогоболга́рскогоболга́рскойболга́рских
Tặng cáchболга́рскомуболга́рскомуболга́рскойболга́рским
Đối cáchболга́рский / болга́рскогоболга́рскоеболга́рскуюболга́рские / болга́рских
Công cụ cáchболга́рскимболга́рскимболга́рскойболга́рскими
Giới cáchболга́рскомболга́рскомболга́рскойболга́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

болгарский nghĩa là gì?

болгарский (tính từ) nghĩa là Thuộc về bun-ga-ri; Bảo; Bảo-gia-lợi ((cũ)).

болгарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là болга́рский (phiên âm Latinh bolgárskij, IPA [bɐɫˈɡarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.