TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бо́лее

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bóleje[ˈbolʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бо́лее chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бо́лее nghĩa là hơn.

Nghĩa của бо́лее

Phó từ

  1. служит для образования сравнит. ст. Hơn.
    • бо́лее краси́выйđẹp hơn
    • бо́лее споко́йно[một cách] bình tĩnh hơn
    • бо́лее и́ли ме́нееít nhiều, có phần nào, tương đối
    • бо́лее того́hơn nữa, hơn thế nữa, thêm vào đó, ngoài ra
    • тем бо́лее, что...nhất là, hơn nữa...

Họ từ của бо́лее

Câu ví dụ với бо́лее

  • Жизнь сурова, но я более суров. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721134
  • Диета является причиной более чем миллиона смертей. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #639228
  • Я хочу быть более независимым. Tôi muốn tự lập hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576985
  • Я хочу быть более независимой. Tôi muốn tự lập hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576986
  • Это становится всё более странным. Chuyện này đang cứ lạ dần đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10755925
  • Я был бы более осторожен на твоём месте. Tôi sẽ cẩn thận hơn nếu tôi là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3334910
  • Ты должен быть более осторожен со своими деньгами. Bạn nên cẩn thận hơn với tiền bạc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3556081
  • Я не знаю, кто из вас более сумасшедший. Tôi không biết ai trong số các bạn điên rồ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

более nghĩa là gì?

более (phó từ) nghĩa là hơn.

более đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бо́лее (phiên âm Latinh bóleje, IPA [ˈbolʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.