болезнетво́рный
Dấu sắc trên болезнетво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
болезнетво́рный nghĩa là gây bệnh, làm ốm.
Nghĩa của болезнетво́рный
Tính từ
- Gây bệnh, làm ốm.
Biến cách của болезнетво́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | болезнетво́рный | болезнетво́рное | болезнетво́рная | болезнетво́рные |
| Sinh cách | болезнетво́рного | болезнетво́рного | болезнетво́рной | болезнетво́рных |
| Tặng cách | болезнетво́рному | болезнетво́рному | болезнетво́рной | болезнетво́рным |
| Đối cách | болезнетво́рный / болезнетво́рного | болезнетво́рное | болезнетво́рную | болезнетво́рные / болезнетво́рных |
| Công cụ cách | болезнетво́рным | болезнетво́рным | болезнетво́рной | болезнетво́рными |
| Giới cách | болезнетво́рном | болезнетво́рном | болезнетво́рной | болезнетво́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
болезнетворный nghĩa là gì?
болезнетворный (tính từ) nghĩa là gây bệnh, làm ốm.
болезнетворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là болезнетво́рный (phiên âm Latinh boleznetvórnyj, IPA [bəlʲɪzʲnʲɪtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.