TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

болезнетво́рный

boleznetvórnyj[bəlʲɪzʲnʲɪtˈvornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên болезнетво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

болезнетво́рный nghĩa là gây bệnh, làm ốm.

Nghĩa của болезнетво́рный

Tính từ

  1. Gây bệnh, làm ốm.

Biến cách của болезнетво́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchболезнетво́рныйболезнетво́рноеболезнетво́рнаяболезнетво́рные
Sinh cáchболезнетво́рногоболезнетво́рногоболезнетво́рнойболезнетво́рных
Tặng cáchболезнетво́рномуболезнетво́рномуболезнетво́рнойболезнетво́рным
Đối cáchболезнетво́рный / болезнетво́рногоболезнетво́рноеболезнетво́рнуюболезнетво́рные / болезнетво́рных
Công cụ cáchболезнетво́рнымболезнетво́рнымболезнетво́рнойболезнетво́рными
Giới cáchболезнетво́рномболезнетво́рномболезнетво́рнойболезнетво́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

болезнетворный nghĩa là gì?

болезнетворный (tính từ) nghĩa là gây bệnh, làm ốm.

болезнетворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là болезнетво́рный (phiên âm Latinh boleznetvórnyj, IPA [bəlʲɪzʲnʲɪtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.