TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боле́зненный

boléznennyj[bɐˈlʲezʲnʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên боле́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

боле́зненный nghĩa là hay đau ốm, có bệnh, đau, đau đớn.

Nghĩa của боле́зненный

Tính từ

  1. Hay đau ốm, có bệnh; (нездоровый) òi ọp, ốm yếu, không khỏe mạnh.
  2. причиняющий боль Đau, đau đớn, gây đau, làm cho đau.
  3. nghĩa bóng Quá đáng, quá mức, khuếch đại, phóng đại.
    • боле́зненная чувстви́тельностьcảm giác quá nhạy
    • боле́зненное самолю́биеtính tự ái quá đáng (quá quắt)

Biến cách của боле́зненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchболе́зненныйболе́зненноеболе́зненнаяболе́зненные
Sinh cáchболе́зненногоболе́зненногоболе́зненнойболе́зненных
Tặng cáchболе́зненномуболе́зненномуболе́зненнойболе́зненным
Đối cáchболе́зненный / боле́зненногоболе́зненноеболе́зненнуюболе́зненные / боле́зненных
Công cụ cáchболе́зненнымболе́зненнымболе́зненнойболе́зненными
Giới cáchболе́зненномболе́зненномболе́зненнойболе́зненных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của боле́зненный

Câu ví dụ với боле́зненный

  • Это может оказаться самым болезненным опытом в моей жизни. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

болезненный nghĩa là gì?

болезненный (tính từ) nghĩa là hay đau ốm, có bệnh, đau, đau đớn.

болезненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боле́зненный (phiên âm Latinh boléznennyj, IPA [bɐˈlʲezʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.