боле́зненный
Dấu sắc trên боле́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боле́зненный nghĩa là hay đau ốm, có bệnh, đau, đau đớn.
Nghĩa của боле́зненный
Tính từ
- Hay đau ốm, có bệnh; (нездоровый) òi ọp, ốm yếu, không khỏe mạnh.
- причиняющий боль Đau, đau đớn, gây đau, làm cho đau.
- nghĩa bóng Quá đáng, quá mức, khuếch đại, phóng đại.
- боле́зненная чувстви́тельностьcảm giác quá nhạy
- боле́зненное самолю́биеtính tự ái quá đáng (quá quắt)
Biến cách của боле́зненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | боле́зненный | боле́зненное | боле́зненная | боле́зненные |
| Sinh cách | боле́зненного | боле́зненного | боле́зненной | боле́зненных |
| Tặng cách | боле́зненному | боле́зненному | боле́зненной | боле́зненным |
| Đối cách | боле́зненный / боле́зненного | боле́зненное | боле́зненную | боле́зненные / боле́зненных |
| Công cụ cách | боле́зненным | боле́зненным | боле́зненной | боле́зненными |
| Giới cách | боле́зненном | боле́зненном | боле́зненной | боле́зненных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của боле́зненный
Câu ví dụ với боле́зненный
- Это может оказаться самым болезненным опытом в моей жизни. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
болезненный nghĩa là gì?
болезненный (tính từ) nghĩa là hay đau ốm, có bệnh, đau, đau đớn.
болезненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боле́зненный (phiên âm Latinh boléznennyj, IPA [bɐˈlʲezʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.