боле́знь
Dấu sắc trên боле́знь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боле́знь nghĩa là bệnh, bệnh tật.
Nghĩa của боле́знь
Danh từ
- Bệnh, bệnh tật, chứng bệnh.
- боле́знь се́рдцаbệnh tim
- боле́зни ро́стаnhững khó khăn trong thời kỳ trưởng thành, [sự] khủng hoảng của trưởng thành
Biến cách của боле́знь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боле́знь | боле́зни |
| Sinh cách кого? чего? | боле́зни | боле́зней |
| Tặng cách кому? чему? | боле́зни | боле́зням |
| Đối cách кого? что? | боле́знь | боле́зни |
| Công cụ cách кем? чем? | боле́знью | боле́знями |
| Giới cách о ком? о чём? | боле́зни | боле́знях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với боле́знь
Đồng nghĩa
Họ từ của боле́знь
Câu ví dụ với боле́знь
- Он излечил мою болезнь. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1525497
- Она отсутствовала в школе по болезни. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500535
- Потеря памяти вызвана возрастом или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909445
- Потеря памяти вызвана старением или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909453
- Том борется с болезнью. Tom đang chiến đấu với bệnh tật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8891899
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
болезнь nghĩa là gì?
болезнь (danh từ) nghĩa là bệnh, bệnh tật.
болезнь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боле́знь (phiên âm Latinh boléznʹ, IPA [bɐˈlʲezʲ(ɪ)nʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.