TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

болтли́вый

boltlívyj[bɐɫtˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên болтли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

болтли́вый nghĩa là ba hoa, hay nói.

Nghĩa của болтли́вый

Tính từ

  1. Ba hoa, hay nói, hay tán gẫu, hay tán chuyện, bẻm mép, lắm mồm, lắm lời; (не умеющий хранить тайну) bép xép, mách lẻo, ba hoa.
    • он стра́шно болтли́вanh ấy bép xép quá (ba hoa lắm)

Biến cách của болтли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchболтли́выйболтли́воеболтли́ваяболтли́вые
Sinh cáchболтли́вогоболтли́вогоболтли́войболтли́вых
Tặng cáchболтли́вомуболтли́вомуболтли́войболтли́вым
Đối cáchболтли́вый / болтли́вогоболтли́воеболтли́вуюболтли́вые / болтли́вых
Công cụ cáchболтли́вымболтли́вымболтли́войболтли́выми
Giới cáchболтли́вомболтли́вомболтли́войболтли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của болтли́вый

So sánh hơn(по)болтли́вее

Câu hỏi thường gặp

болтливый nghĩa là gì?

болтливый (tính từ) nghĩa là ba hoa, hay nói.

болтливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là болтли́вый (phiên âm Latinh boltlívyj, IPA [bɐɫtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.