болтли́вый
Dấu sắc trên болтли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
болтли́вый nghĩa là ba hoa, hay nói.
Nghĩa của болтли́вый
Tính từ
- Ba hoa, hay nói, hay tán gẫu, hay tán chuyện, bẻm mép, lắm mồm, lắm lời; (не умеющий хранить тайну) bép xép, mách lẻo, ba hoa.
- он стра́шно болтли́вanh ấy bép xép quá (ba hoa lắm)
Biến cách của болтли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | болтли́вый | болтли́вое | болтли́вая | болтли́вые |
| Sinh cách | болтли́вого | болтли́вого | болтли́вой | болтли́вых |
| Tặng cách | болтли́вому | болтли́вому | болтли́вой | болтли́вым |
| Đối cách | болтли́вый / болтли́вого | болтли́вое | болтли́вую | болтли́вые / болтли́вых |
| Công cụ cách | болтли́вым | болтли́вым | болтли́вой | болтли́выми |
| Giới cách | болтли́вом | болтли́вом | болтли́вой | болтли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của болтли́вый
| So sánh hơn | (по)болтли́вее |
Câu hỏi thường gặp
болтливый nghĩa là gì?
болтливый (tính từ) nghĩa là ba hoa, hay nói.
болтливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là болтли́вый (phiên âm Latinh boltlívyj, IPA [bɐɫtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.