TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

болшеглазый

bolšeglazyj giọng máy của trình duyệt

болшеглазый nghĩa là có mắt to.

Nghĩa của болшеглазый

Tính từ

  1. Có mắt to.

Câu hỏi thường gặp

болшеглазый nghĩa là gì?

болшеглазый (tính từ) nghĩa là có mắt to.

болшеглазый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là болшеглазый (phiên âm Latinh bolšeglazyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.