TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

боль

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bolʹ[bolʲ] giọng máy của trình duyệt

боль nghĩa là sự đau, đau đớn.

Nghĩa của боль

Danh từ

  1. Sự đau, đau đớn, nhức, rức, đau nhức.
    • зубна́я боль[sự] nhức răng
    • причиня́ть боль кому́-л.làm ai đau
    • душе́вная боль[nỗi] khổ tâm, đau lòng
    • с болю в се́рдцеđau đớn trong lòng, đau lòng, khổ tâm

Biến cách của боль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бо́льбо́ли
Sinh cách кого? чего?бо́либо́лей
Tặng cách кому? чему?бо́либо́лям
Đối cách кого? что?бо́льбо́ли
Công cụ cách кем? чем?бо́льюбо́лями
Giới cách о ком? о чём?бо́либо́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của боль

Câu ví dụ với боль

  • Том жаловался на боль в спине. Tom đang phàn nàn vì đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3236613
  • Почему кофеин помогает снять головную боль? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408345
  • Извините, если мои слова причинили вам боль. Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443272
  • Когда появилась эта боль? Cơn đau này bắt đầu từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11906335
  • Боль немного утихла. Cơn đau đã dịu đi một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5615943
  • Боль немного ослабла. Cơn đau đã dịu đi một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13453860
  • Том жаловался на боли в спине. Tom đang phàn nàn vì đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3236612
  • Почему кофеин помогает при головной боли? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

боль nghĩa là gì?

боль (danh từ) nghĩa là sự đau, đau đớn.

боль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là боль (phiên âm Latinh bolʹ, IPA [bolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.