больни́чный
Dấu sắc trên больни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
больни́чный nghĩa là y viện, nhà thương.
Nghĩa của больни́чный
Tính từ
- Thuộc về bệnh viện, y viện, nhà thương.
- больничный листchứng chỉ mất sức lao động
Biến cách của больни́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | больни́чный | больни́чное | больни́чная | больни́чные |
| Sinh cách | больни́чного | больни́чного | больни́чной | больни́чных |
| Tặng cách | больни́чному | больни́чному | больни́чной | больни́чным |
| Đối cách | больни́чный / больни́чного | больни́чное | больни́чную | больни́чные / больни́чных |
| Công cụ cách | больни́чным | больни́чным | больни́чной | больни́чными |
| Giới cách | больни́чном | больни́чном | больни́чной | больни́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
больничный nghĩa là gì?
больничный (tính từ) nghĩa là y viện, nhà thương.
больничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là больни́чный (phiên âm Latinh bolʹníčnyj, IPA [bɐlʲˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.