TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

больни́ца

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bolʹníca[bɐlʲˈnʲit͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên больни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

больни́ца nghĩa là bệnh viện, y viện.

Nghĩa của больни́ца

Danh từ

  1. Bệnh viện, y viện, nhà thương; viện ((viết tắt)).
    • се́льская больни́цаbệnh xá nông thôn

Biến cách của больни́ца (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?больни́цабольни́цы
Sinh cách кого? чего?больни́цыбольни́ц
Tặng cách кому? чему?больни́цебольни́цам
Đối cách кого? что?больни́цубольни́цы
Công cụ cách кем? чем?больни́цейбольни́цами
Giới cách о ком? о чём?больни́цебольни́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với больни́ца

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với больни́ца

  • Она работает медсестрой в местной больнице. Cô ấy làm y tá trong bệnh viện địa phương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815353
  • Мы пойдём в больницу с тобой. Chúng tôi sẽ đi cùng bạn đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4381229
  • Мы поедем в больницу с тобой. Chúng tôi sẽ đi cùng bạn đến bệnh viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4381236
  • Рядом с его домом нет больниц. Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7716747
  • Я думал, Том вышел из больницы. Tôi tưởng Tom đã ra viện rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8773846
  • Я думал, Том выписался из больницы. Tôi tưởng Tom đã ra viện rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8773847
  • Я думал, Тома выписали из больницы. Tôi tưởng Tom đã ra viện rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8773848
  • Я в больнице. В меня попала молния. Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

больница nghĩa là gì?

больница (danh từ) nghĩa là bệnh viện, y viện.

больница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là больни́ца (phiên âm Latinh bolʹníca, IPA [bɐlʲˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.