TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

больно́й

Cấp độ ≈A1 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bolʹnój[bɐlʲˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên больно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

больно́й nghĩa là ốm, đau ốm, đau, bệnh nhân.

Nghĩa của больно́й

Tính từ

  1. о человеке [bị] ốm, đau ốm, ốm yếu, bệnh.
  2. о частях тела [bị] đau; (nghĩa bóng) [có tính chất] bệnh hoạn, không bình thường.
    • он бо́лен туберкулёнзомanh ấy bị [ho] lao
    • больна́я рука́tay đau
    • больно́е воображе́ниеóc tưởng tượng [có tính chất] bệnh hoạn
    • больной вопро́сvấn đề nan giải (hóc búa)
    • больно́е ме́стоchỗ yếu, nhược điểm

Danh từ

  1. Bệnh nhân.

Biến cách của больно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбольно́йбольно́ебольна́ябольны́е
Sinh cáchбольно́гобольно́гобольно́йбольны́х
Tặng cáchбольно́мубольно́мубольно́йбольны́м
Đối cáchбольно́й / больно́гобольно́ебольну́юбольны́е / больны́х
Công cụ cáchбольны́мбольны́мбольно́йбольны́ми
Giới cáchбольно́мбольно́мбольно́йбольны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của больно́й

So sánh hơn(по)больне́е
So sánh nhấtса́мый больно́й

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với больно́й

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với больно́й

  • Ты больной? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12982419
  • Вы больной? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12982426
  • Он сказал мне, что она больна. Anh ấy nói với tôi là cô ấy bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340288
  • Отведите его к врачу. Он болен. Đưa anh ấy đến chỗ bác sĩ đi. Anh ấy bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11338457
  • Больная нога не позволила ему выиграть забег. Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444256
  • Я остался дома, потому что был болен. Tôi ở nhà vì tôi bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1114527
  • Будешь много пить - станешь больным. Uống nhiều quá sẽ bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591533
  • Скажи им, что ты болен. Nói với họ cậu bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7249854

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

больной nghĩa là gì?

больной (tính từ, danh từ) nghĩa là ốm, đau ốm, đau, bệnh nhân.

больной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là больно́й (phiên âm Latinh bolʹnój, IPA [bɐlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.