больно́й
Dấu sắc trên больно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
больно́й nghĩa là ốm, đau ốm, đau, bệnh nhân.
Nghĩa của больно́й
Tính từ
- о человеке [bị] ốm, đau ốm, ốm yếu, bệnh.
- о частях тела [bị] đau; (nghĩa bóng) [có tính chất] bệnh hoạn, không bình thường.
- он бо́лен туберкулёнзомanh ấy bị [ho] lao
- больна́я рука́tay đau
- больно́е воображе́ниеóc tưởng tượng [có tính chất] bệnh hoạn
- больной вопро́сvấn đề nan giải (hóc búa)
- больно́е ме́стоchỗ yếu, nhược điểm
Danh từ
- Bệnh nhân.
Biến cách của больно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | больно́й | больно́е | больна́я | больны́е |
| Sinh cách | больно́го | больно́го | больно́й | больны́х |
| Tặng cách | больно́му | больно́му | больно́й | больны́м |
| Đối cách | больно́й / больно́го | больно́е | больну́ю | больны́е / больны́х |
| Công cụ cách | больны́м | больны́м | больно́й | больны́ми |
| Giới cách | больно́м | больно́м | больно́й | больны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của больно́й
| So sánh hơn | (по)больне́е |
| So sánh nhất | са́мый больно́й |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với больно́й
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với больно́й
- Ты больной? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12982419
- Вы больной? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12982426
- Он сказал мне, что она больна. Anh ấy nói với tôi là cô ấy bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340288
- Отведите его к врачу. Он болен. Đưa anh ấy đến chỗ bác sĩ đi. Anh ấy bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11338457
- Больная нога не позволила ему выиграть забег. Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444256
- Я остался дома, потому что был болен. Tôi ở nhà vì tôi bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1114527
- Будешь много пить - станешь больным. Uống nhiều quá sẽ bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591533
- Скажи им, что ты болен. Nói với họ cậu bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7249854
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
больной nghĩa là gì?
больной (tính từ, danh từ) nghĩa là ốm, đau ốm, đau, bệnh nhân.
больной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là больно́й (phiên âm Latinh bolʹnój, IPA [bɐlʲˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.