бо̀льшеви́зм
Dấu sắc trên бо̀льшеви́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бо̀льшеви́зм nghĩa là chủ nghĩa bôn-sê-vích.
Nghĩa của бо̀льшеви́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa bôn-sê-vích.
Biến cách của бо̀льшеви́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо̀льшеви́зм | бо̀льшеви́змы |
| Sinh cách кого? чего? | бо̀льшеви́зма | бо̀льшеви́змов |
| Tặng cách кому? чему? | бо̀льшеви́зму | бо̀льшеви́змам |
| Đối cách кого? что? | бо̀льшеви́зм | бо̀льшеви́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | бо̀льшеви́змом | бо̀льшеви́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | бо̀льшеви́зме | бо̀льшеви́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
большевизм nghĩa là gì?
большевизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bôn-sê-vích.
большевизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бо̀льшеви́зм (phiên âm Latinh bòlʹševízm, IPA [ˌbolʲʂɨˈvʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.