TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

большеголо́вый

bolʹšegolóvyj[bəlʲʂɨɡɐˈɫovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên большеголо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

большеголо́вый nghĩa là to đầu.

Nghĩa của большеголо́вый

Tính từ

  1. To đầu.

Biến cách của большеголо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбольшеголо́выйбольшеголо́воебольшеголо́ваябольшеголо́вые
Sinh cáchбольшеголо́вогобольшеголо́вогобольшеголо́войбольшеголо́вых
Tặng cáchбольшеголо́вомубольшеголо́вомубольшеголо́войбольшеголо́вым
Đối cáchбольшеголо́вый / большеголо́вогобольшеголо́воебольшеголо́вуюбольшеголо́вые / большеголо́вых
Công cụ cáchбольшеголо́вымбольшеголо́вымбольшеголо́войбольшеголо́выми
Giới cáchбольшеголо́вомбольшеголо́вомбольшеголо́войбольшеголо́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

большеголовый nghĩa là gì?

большеголовый (tính từ) nghĩa là to đầu.

большеголовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là большеголо́вый (phiên âm Latinh bolʹšegolóvyj, IPA [bəlʲʂɨɡɐˈɫovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.