большеголо́вый
Dấu sắc trên большеголо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
большеголо́вый nghĩa là to đầu.
Nghĩa của большеголо́вый
Tính từ
- To đầu.
Biến cách của большеголо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | большеголо́вый | большеголо́вое | большеголо́вая | большеголо́вые |
| Sinh cách | большеголо́вого | большеголо́вого | большеголо́вой | большеголо́вых |
| Tặng cách | большеголо́вому | большеголо́вому | большеголо́вой | большеголо́вым |
| Đối cách | большеголо́вый / большеголо́вого | большеголо́вое | большеголо́вую | большеголо́вые / большеголо́вых |
| Công cụ cách | большеголо́вым | большеголо́вым | большеголо́вой | большеголо́выми |
| Giới cách | большеголо́вом | большеголо́вом | большеголо́вой | большеголо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
большеголовый nghĩa là gì?
большеголовый (tính từ) nghĩa là to đầu.
большеголовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là большеголо́вый (phiên âm Latinh bolʹšegolóvyj, IPA [bəlʲʂɨɡɐˈɫovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.