бо́рный
bórnyj[ˈbornɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бо́рный nghĩa là bo-rích.
Nghĩa của бо́рный
Tính từ
- Boric, bo-rích.
- бо́рная килота́axit boric, a-xít bo-rích
Biến cách của бо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бо́рный | бо́рное | бо́рная | бо́рные |
| Sinh cách | бо́рного | бо́рного | бо́рной | бо́рных |
| Tặng cách | бо́рному | бо́рному | бо́рной | бо́рным |
| Đối cách | бо́рный / бо́рного | бо́рное | бо́рную | бо́рные / бо́рных |
| Công cụ cách | бо́рным | бо́рным | бо́рной | бо́рными |
| Giới cách | бо́рном | бо́рном | бо́рной | бо́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
борный nghĩa là gì?
борный (tính từ) nghĩa là bo-rích.
борный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бо́рный (phiên âm Latinh bórnyj, IPA [ˈbornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.