борода́вка
Dấu sắc trên борода́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
борода́вка nghĩa là mụn cóc, hạt cơm.
Nghĩa của борода́вка
Danh từ
- Mụn cóc, hạt cơm, hột cơm.
Biến cách của борода́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | борода́вка | борода́вки |
| Sinh cách кого? чего? | борода́вки | борода́вок |
| Tặng cách кому? чему? | борода́вке | борода́вкам |
| Đối cách кого? что? | борода́вку | борода́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | борода́вкой | борода́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | борода́вке | борода́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бородавка nghĩa là gì?
бородавка (danh từ) nghĩa là mụn cóc, hạt cơm.
бородавка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là борода́вка (phiên âm Latinh borodávka, IPA [bərɐˈdafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.