TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

борода́вчатый

borodávčatyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên борода́вчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

борода́вчатый nghĩa là đầy mụn cóc.

Nghĩa của борода́вчатый

Tính từ

  1. Đầy mụn cóc (hạt cơm, hột cơm).

Biến cách của борода́вчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchборода́вчатыйборода́вчатоеборода́вчатаяборода́вчатые
Sinh cáchборода́вчатогоборода́вчатогоборода́вчатойборода́вчатых
Tặng cáchборода́вчатомуборода́вчатомуборода́вчатойборода́вчатым
Đối cáchборода́вчатыйборода́вчатоеборода́вчатуюборода́вчатые
Công cụ cáchборода́вчатымборода́вчатымборода́вчатойборода́вчатыми
Giới cáchборода́вчатомборода́вчатомборода́вчатойборода́вчатых
Dạng ngắnборода́вчатборода́вчатоборода́вчатаборода́вчаты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бородавчатый nghĩa là gì?

бородавчатый (tính từ) nghĩa là đầy mụn cóc.

бородавчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là борода́вчатый (phiên âm Latinh borodávčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.