TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

борода́тый

borodátyj[bərɐˈdatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên борода́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

борода́тый nghĩa là có râu, để râu.

Nghĩa của борода́тый

Tính từ

  1. Có râu, để râu.

Biến cách của борода́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchборода́тыйборода́тоеборода́таяборода́тые
Sinh cáchборода́тогоборода́тогоборода́тойборода́тых
Tặng cáchборода́томуборода́томуборода́тойборода́тым
Đối cáchборода́тый / борода́тогоборода́тоеборода́туюборода́тые / борода́тых
Công cụ cáchборода́тымборода́тымборода́тойборода́тыми
Giới cáchборода́томборода́томборода́тойборода́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của борода́тый

So sánh hơn(по)борода́тее

Câu hỏi thường gặp

бородатый nghĩa là gì?

бородатый (tính từ) nghĩa là có râu, để râu.

бородатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là борода́тый (phiên âm Latinh borodátyj, IPA [bərɐˈdatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.