борода́тый
Dấu sắc trên борода́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
борода́тый nghĩa là có râu, để râu.
Nghĩa của борода́тый
Tính từ
- Có râu, để râu.
Biến cách của борода́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | борода́тый | борода́тое | борода́тая | борода́тые |
| Sinh cách | борода́того | борода́того | борода́той | борода́тых |
| Tặng cách | борода́тому | борода́тому | борода́той | борода́тым |
| Đối cách | борода́тый / борода́того | борода́тое | борода́тую | борода́тые / борода́тых |
| Công cụ cách | борода́тым | борода́тым | борода́той | борода́тыми |
| Giới cách | борода́том | борода́том | борода́той | борода́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của борода́тый
| So sánh hơn | (по)борода́тее |
Câu hỏi thường gặp
бородатый nghĩa là gì?
бородатый (tính từ) nghĩa là có râu, để râu.
бородатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là борода́тый (phiên âm Latinh borodátyj, IPA [bərɐˈdatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.