боронова́ние
giống trungbất động vật
boronovánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên боронова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
боронова́ние nghĩa là sự bừa.
Nghĩa của боронова́ние
Danh từ
- Sự bừa.
- нача́ть боронование зя́биbắt đầu bừa ruộng cày mùa thu
Biến cách của боронова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | боронова́ние | боронова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | боронова́ния | боронова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | боронова́нию | боронова́ниям |
| Đối cách кого? что? | боронова́ние | боронова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | боронова́нием | боронова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | боронова́нии | боронова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
боронование nghĩa là gì?
боронование (danh từ) nghĩa là sự bừa.
боронование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là боронова́ние (phiên âm Latinh boronovánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.