TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бортово́й

bortovój[bərtɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бортово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бортово́й nghĩa là ở trên tàu, trên máy bay.

Nghĩa của бортово́й

Tính từ

  1. Ở trên tàu, trên máy bay, trên tàu vũ trụ.
    • бортовой журна́л[quyển] sổ trên tàu, sổ trên máy bay, nhật ký hành trình
    • бортова́я аппарату́ра иску́сственного спу́тникаmáy móc trên vệ tinh nhân tạo

Biến cách của бортово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбортово́йбортово́ебортова́ябортовы́е
Sinh cáchбортово́гобортово́гобортово́йбортовы́х
Tặng cáchбортово́мубортово́мубортово́йбортовы́м
Đối cáchбортово́й / бортово́гобортово́ебортову́юбортовы́е / бортовы́х
Công cụ cáchбортовы́мбортовы́мбортово́йбортовы́ми
Giới cáchбортово́мбортово́мбортово́йбортовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бортовой nghĩa là gì?

бортовой (tính từ) nghĩa là ở trên tàu, trên máy bay.

бортовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бортово́й (phiên âm Latinh bortovój, IPA [bərtɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.