TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

босо́й

bosój[bɐˈsoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên босо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

босо́й nghĩa là không giày, chân không.

Nghĩa của босо́й

Tính từ

  1. Không giày, chân không, chân đất.
    • босы́е но́гиchân không, chân đất
    • на бо́су но́гуđi giày không mặc bít-tất

Biến cách của босо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбосо́йбосо́ебоса́ябосы́е
Sinh cáchбосо́гобосо́гобосо́йбосы́х
Tặng cáchбосо́мубосо́мубосо́йбосы́м
Đối cáchбосо́й / босо́гобосо́ебосу́юбосы́е / босы́х
Công cụ cáchбосы́мбосы́мбосо́йбосы́ми
Giới cáchбосо́мбосо́мбосо́йбосы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với босо́й

  • Том был босой. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572264
  • Том босой. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5798917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

босой nghĩa là gì?

босой (tính từ) nghĩa là không giày, chân không.

босой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là босо́й (phiên âm Latinh bosój, IPA [bɐˈsoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.