босо́й
Dấu sắc trên босо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
босо́й nghĩa là không giày, chân không.
Nghĩa của босо́й
Tính từ
- Không giày, chân không, chân đất.
- босы́е но́гиchân không, chân đất
- на бо́су но́гуđi giày không mặc bít-tất
Biến cách của босо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | босо́й | босо́е | боса́я | босы́е |
| Sinh cách | босо́го | босо́го | босо́й | босы́х |
| Tặng cách | босо́му | босо́му | босо́й | босы́м |
| Đối cách | босо́й / босо́го | босо́е | босу́ю | босы́е / босы́х |
| Công cụ cách | босы́м | босы́м | босо́й | босы́ми |
| Giới cách | босо́м | босо́м | босо́й | босы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với босо́й
- Том был босой. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5572264
- Том босой. Tom đi chân đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5798917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
босой nghĩa là gì?
босой (tính từ) nghĩa là không giày, chân không.
босой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là босо́й (phiên âm Latinh bosój, IPA [bɐˈsoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.