босс
босс nghĩa là người chủ, chủ nhân.
Nghĩa của босс
Danh từ
- Người chủ, chủ nhân.
Biến cách của босс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́сс | бо́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | бо́сса | бо́ссов |
| Tặng cách кому? чему? | бо́ссу | бо́ссам |
| Đối cách кого? что? | бо́сса | бо́ссов |
| Công cụ cách кем? чем? | бо́ссом | бо́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | бо́ссе | бо́ссах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với босс
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với босс
- Том твой босс. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2525845
- Том ваш босс. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2525848
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
босс nghĩa là gì?
босс (danh từ) nghĩa là người chủ, chủ nhân.
босс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là босс (phiên âm Latinh boss, IPA [bos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.