TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

босс

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
boss[bos] giọng máy của trình duyệt

босс nghĩa là người chủ, chủ nhân.

Nghĩa của босс

Danh từ

  1. Người chủ, chủ nhân.

Biến cách của босс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бо́ссбо́ссы
Sinh cách кого? чего?бо́ссабо́ссов
Tặng cách кому? чему?бо́ссубо́ссам
Đối cách кого? что?бо́ссабо́ссов
Công cụ cách кем? чем?бо́ссомбо́ссами
Giới cách о ком? о чём?бо́ссебо́ссах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với босс

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với босс

  • Том твой босс. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2525845
  • Том ваш босс. Tom là sếp của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2525848

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

босс nghĩa là gì?

босс (danh từ) nghĩa là người chủ, chủ nhân.

босс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là босс (phiên âm Latinh boss, IPA [bos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.