босоно́гий
Dấu sắc trên босоно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
босоно́гий nghĩa là chân không, chân đất.
Nghĩa của босоно́гий
Tính từ
- Chân không, chân đất.
Biến cách của босоно́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | босоно́гий | босоно́гое | босоно́гая | босоно́гие |
| Sinh cách | босоно́гого | босоно́гого | босоно́гой | босоно́гих |
| Tặng cách | босоно́гому | босоно́гому | босоно́гой | босоно́гим |
| Đối cách | босоно́гий / босоно́гого | босоно́гое | босоно́гую | босоно́гие / босоно́гих |
| Công cụ cách | босоно́гим | босоно́гим | босоно́гой | босоно́гими |
| Giới cách | босоно́гом | босоно́гом | босоно́гой | босоно́гих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với босоно́гий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
босоногий nghĩa là gì?
босоногий (tính từ) nghĩa là chân không, chân đất.
босоногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là босоно́гий (phiên âm Latinh bosonógij, IPA [bəsɐˈnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.