TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

босоно́гий

bosonógij[bəsɐˈnoɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên босоно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

босоно́гий nghĩa là chân không, chân đất.

Nghĩa của босоно́гий

Tính từ

  1. Chân không, chân đất.

Biến cách của босоно́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбосоно́гийбосоно́гоебосоно́гаябосоно́гие
Sinh cáchбосоно́гогобосоно́гогобосоно́гойбосоно́гих
Tặng cáchбосоно́гомубосоно́гомубосоно́гойбосоно́гим
Đối cáchбосоно́гий / босоно́гогобосоно́гоебосоно́гуюбосоно́гие / босоно́гих
Công cụ cáchбосоно́гимбосоно́гимбосоно́гойбосоно́гими
Giới cáchбосоно́гомбосоно́гомбосоно́гойбосоно́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với босоно́гий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

босоногий nghĩa là gì?

босоногий (tính từ) nghĩa là chân không, chân đất.

босоногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là босоно́гий (phiên âm Latinh bosonógij, IPA [bəsɐˈnoɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.