бот
giống đựcbất động vật
bot[bot]
giọng máy của trình duyệt
бот nghĩa là xuồng.
Nghĩa của бот
Danh từ
- судно [chiếc] xuồng.
Biến cách của бот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бо́т | бо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | бо́та | бо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | бо́ту | бо́там |
| Đối cách кого? что? | бо́т | бо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | бо́том | бо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | бо́те | бо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бот nghĩa là gì?
бот (danh từ) nghĩa là xuồng.
бот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бот (phiên âm Latinh bot, IPA [bot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.