TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бот

giống đựcbất động vật
bot[bot] giọng máy của trình duyệt

бот nghĩa là xuồng.

Nghĩa của бот

Danh từ

  1. судно [chiếc] xuồng.

Biến cách của бот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бо́тбо́ты
Sinh cách кого? чего?бо́табо́тов
Tặng cách кому? чему?бо́тубо́там
Đối cách кого? что?бо́тбо́ты
Công cụ cách кем? чем?бо́томбо́тами
Giới cách о ком? о чём?бо́тебо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

бот nghĩa là gì?

бот (danh từ) nghĩa là xuồng.

бот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бот (phiên âm Latinh bot, IPA [bot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.