TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ботани́ческий

botaníčeskij[bətɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ботани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ботани́ческий nghĩa là Thuộc về thực vật học.

Nghĩa của ботани́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thực vật học.
    • ботанический садvườn bách thảo

Biến cách của ботани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchботани́ческийботани́ческоеботани́ческаяботани́ческие
Sinh cáchботани́ческогоботани́ческогоботани́ческойботани́ческих
Tặng cáchботани́ческомуботани́ческомуботани́ческойботани́ческим
Đối cáchботани́ческий / ботани́ческогоботани́ческоеботани́ческуюботани́ческие / ботани́ческих
Công cụ cáchботани́ческимботани́ческимботани́ческойботани́ческими
Giới cáchботани́ческомботани́ческомботани́ческойботани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ботанический nghĩa là gì?

ботанический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thực vật học.

ботанический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ботани́ческий (phiên âm Latinh botaníčeskij, IPA [bətɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.