ботани́ческий
Dấu sắc trên ботани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ботани́ческий nghĩa là Thuộc về thực vật học.
Nghĩa của ботани́ческий
Tính từ
- Thuộc về thực vật học.
- ботанический садvườn bách thảo
Biến cách của ботани́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ботани́ческий | ботани́ческое | ботани́ческая | ботани́ческие |
| Sinh cách | ботани́ческого | ботани́ческого | ботани́ческой | ботани́ческих |
| Tặng cách | ботани́ческому | ботани́ческому | ботани́ческой | ботани́ческим |
| Đối cách | ботани́ческий / ботани́ческого | ботани́ческое | ботани́ческую | ботани́ческие / ботани́ческих |
| Công cụ cách | ботани́ческим | ботани́ческим | ботани́ческой | ботани́ческими |
| Giới cách | ботани́ческом | ботани́ческом | ботани́ческой | ботани́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ботанический nghĩa là gì?
ботанический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thực vật học.
ботанический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ботани́ческий (phiên âm Latinh botaníčeskij, IPA [bətɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.